Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "kiên định, kiên" (1)
kiên định, kiên
Tiếng Anh
Tính từsteadfast, resolute, firm
Luật sư bảo vệ khách hàng với thái độ kiên quyết.
The lawyer defended the client with a resolute attitude.
Từ liên quan "kiên định, kiên" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "kiên định, kiên" (0)
Không tìm thấy cụm từ.
